大鍋飯

dà guō fàn đại oa phạn

Hán Việt: đại oa phạn · Pinyin: dà guō fàn

Tổng quan

bữa ăn nấu trong nồi lớn | bữa ăn tập thể | (ví dụ) hệ thống thưởng như nhau bất kể công lao cơm tập thể。供多數人吃的普通伙食。 吃大鍋飯 ăn cơm tập thể

Cấu tạo: (đại) + (oa) + (phạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bữa ăn nấu trong nồi lớn | bữa ăn tập thể | (ví dụ) hệ thống thưởng như nhau bất kể công lao cơm tập thể。供多數人吃的普通伙食。 吃大鍋飯 ăn cơm tập thể

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用大锅烧的供很多人吃的饭菜。比喻分配上的极端平均主义。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.供多数人吃的普通伙食。常用以比喻社会物质分配﹑生活待遇等方面的平均主义。

Eng

  • CC-CEDICT meal cooked in a large pot|communal meal|(fig.) system that rewards everyone equally regardless of merit
  • Cihui meal cooked in a large pot; communal meal; (fig.) system that rewards everyone equally regardless of merit