大關

dà guān đại quan

Hán Việt: đại quan · Pinyin: dà guān

Tổng quan

ải chiến lược | cột mốc hoặc ngưỡng (tức một mức độ được coi là ấn tượng, thường là con số tròn như 10.000) | dụng cụ tra tấn dùng để đánh gãy tay chân

Cấu tạo: (đại) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ải chiến lược | cột mốc hoặc ngưỡng (tức một mức độ được coi là ấn tượng, thường là con số tròn như 10.000) | dụng cụ tra tấn dùng để đánh gãy tay chân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種刑具。官府刑訊時所用的夾具。唐.段成式《酉陽雜俎續集.卷七.金剛經鳩異》:「賊曹怒其不承認,以大關挾脛,折三段。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时刑具﹐即夹棍; 比喻不易达到或逾越的标准。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时刑具﹐即夹棍。 2.比喻不易达到或逾越的标准。

Eng

  • CC-CEDICT strategic pass|barrier or mark (i.e. a level considered impressive, usually a round figure such as 10,000)|instrument of torture used to break limbs
  • Cihui strategic pass; barrier or mark (i.e. a level considered impressive, usually a round figure such as 10,000); instrument of torture used to break limbs