大門

dà mén đại môn

Hán Việt: đại môn · Pinyin: dà mén

Tổng quan

ban nhạc the Doors, ban nhạc rock Mỹ | lối vào | cửa | cổng | gia đình lớn và có ảnh hưởng đại môn (雜名)寺院之外門也,又與三門通。☸ cổng; cửa chính。大的門,特指整個建築物(如房屋、院子、公園)臨街的一道主要的門(區別於二門和各房各屋的門)。

Cấu tạo: (đại) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ban nhạc the Doors, ban nhạc rock Mỹ | lối vào | cửa | cổng | gia đình lớn và có ảnh hưởng đại môn (雜名)寺院之外門也,又與三門通。☸ cổng; cửa chính。大的門,特指整個建築物(如房屋、院子、公園)臨街的一道主要的門(區別於二門和各房各屋的門)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.整個建築物對外的主要門戶。《公羊傳.宣公六年》:「勇士入其大門,則無人門焉者。」《儒林外史》第五三回:「陳木南下了轎,走進大門,過了銀鑾殿,從旁邊進去。」 2.良好的家族,即大族。唐.元稹〈盧頭陀詩.序〉:「盧氏既為大門族,兄弟且賢豪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 大的门,特指整个建筑物(如房屋、院子、公园)临街的一道主要的门(区别于二门和各房各屋的门)。

Eng

  • CC-CEDICT the Doors, US rock band
  • CC-CEDICT entrance|door|gate|large and influential family
  • Cihui the Doors, US rock band

ja

  • JMdict large front gate