大隊
đại đội
Hán Việt: đại đội · Pinyin: dà duì
Tổng quan
nhóm | một đoàn thể lớn | đội sản xuất | nhóm quân sự
Nghĩa
Việt
- Cihui nhóm | một đoàn thể lớn | đội sản xuất | nhóm quân sự
- Cihui đại đội đại đội ☆Toán quân lớn — Một đơn vị trong tổ chức quân đội Việt Nam Cộng Hoà, có 37 người, gồm 3 tiểu đội.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.軍隊、警察的編制名稱。如:「交通大隊」。 2.許多人的組合。如:「大隊人馬」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 大批军队; 泛指许多人的队伍; 古军队编制名称; 队伍编制﹐由若干中队组成; 1958年我国农村实现人民公社化后﹐公社下设生产大队﹑生产队等各级组织。生产大队一般以自然村为范围﹐简称大队; 特指中国少年先锋队基层最高一级组织。
- Tân Hoa Tự Điển 1.大批军队。 2.泛指许多人的队伍。 3.古军队编制名称。 4.队伍编制﹐由若干中队组成。 5.1958年我国农村实现人民公社化后﹐公社下设生产大队﹑生产队等各级组织。生产大队一般以自然村为范围﹐简称大队。 6.特指中国少年先锋队基层最高一级组织。
Eng
- CC-CEDICT group|a large body of|production brigade|military group
- Cihui group; a large body of; production brigade; military group
ja
- JMdict battalion