大阪

dà bǎn đại phản

Hán Việt: đại phản · Pinyin: dà bǎn

Tổng quan

Ōsaka, một thành phố và tỉnh ở Nhật Bản

Cấu tạo: (đại) + (phản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Ōsaka, một thành phố và tỉnh ở Nhật Bản

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 城市名。位於日本本州島大阪灣東北岸,為日本關西地方工業的中心。也稱為「大坂」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 日本第二大经济中心,大阪府首府。人口2541万(1986年),全国第三大城市。阪神工业区核心,重、化、轻工业都发达。西日本交通中心,有现代化海港和填海建成的关西航空港。市内交通立体化。文教发达,有国立大阪大学等数十所高校。有四天王寺等名胜。

Eng

  • CC-CEDICT Osaka, city in Japan
  • Cihui Osaka, city in Japan

ja

  • JMdict Osaka (city, prefecture)