大阿哥
đại a ca
Hán Việt: đại a ca · Pinyin: dà ā gē
Tổng quan
đại a ca; hoàng tử; thái tử (con trai lớn nhất của hoàng đế nhà Thanh)。清代對皇帝長子的稱呼。
Nghĩa
Việt
- Cihui đại a ca; hoàng tử; thái tử (con trai lớn nhất của hoàng đế nhà Thanh)。清代對皇帝長子的稱呼。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 清代称皇长子为大阿哥。
- Tân Hoa Tự Điển 1.清代称皇长子为大阿哥。
Eng
- Cihui 大阿哥 à'āgē n. a crown prince in the Qing dynasty