大雄
đại hùng
Hán Việt: đại hùng · Pinyin: dà xióng
Tổng quan
đại anh hùng | hình tượng chính trong chùa Phật giáo đại hùng (術語)佛之德號。佛有大力,能伏四魔。故名大雄。法華經涌出品曰:「善哉善哉大雄世尊。」同授記品曰:「大雄猛世尊,諸釋之法王。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui đại anh hùng | hình tượng chính trong chùa Phật giáo đại hùng (術語)佛之德號。佛有大力,能伏四魔。故名大雄。法華經涌出品曰:「善哉善哉大雄世尊。」同授記品曰:「大雄猛世尊,諸釋之法王。」☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 對佛的尊稱。如供佛的正殿為大雄寶殿。唐.王勃〈梓州慧義寺碑銘.序〉:「仁義沸騰,則大雄拯橫流之幣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 梵文mahavīra(摩诃毗罗)的意译。原为古印度耆那教对其教主的尊称。佛教亦用为释迦牟尼的尊号; 称大智大勇的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.梵文mahavīra(摩诃毗罗)的意译。原为古印度耆那教对其教主的尊称。佛教亦用为释迦牟尼的尊号。 2.称大智大勇的人。
Eng
- CC-CEDICT great hero|main Buddhist image (in temple)
- Cihui great hero; main Buddhist image (in temple)