大韩

đại hàn

Hán Việt: đại hàn

Tổng quan

ức Đại Hàn dân quốc, nước Công Hoà Triều Tiên, tính từ vĩ tuyến 38 trở xuống phía nam. Phía Bắc là Triều Tiên Cộng Sản, gọi là Hàn Cộng. đại hàn đại hàn ☆Tức Đại Hàn dân quốc, nước Công Hoà Triều Tiên, tính từ vĩ tuyến 38 trở xuống phía nam. Phía Bắc là Triều Tiên Cộng Sản, gọi là Hàn Cộng.

Cấu tạo: (đại) + (hàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ức Đại Hàn dân quốc, nước Công Hoà Triều Tiên, tính từ vĩ tuyến 38 trở xuống phía nam. Phía Bắc là Triều Tiên Cộng Sản, gọi là Hàn Cộng. đại hàn đại hàn ☆Tức Đại Hàn dân quốc, nước Công Hoà Triều Tiên, tính từ vĩ tuyến 38 trở xuống phía nam. Phía Bắc là Triều Tiên Cộng Sản, gọi l…