hàn

Hán Việt: hàn

Tổng quan

Hàn, một trong Chiến Quốc Thất Hùng 戰國七雄 战国七雄 Triều Tiên từ sau khi triều đại Joseon sụp đổ năm 1897 Hàn Quốc, đặc biệt là Nam Hàn 大韓民國 大韩民国 họ [Han2]

韩亚 · 韩信 · 韩元 · 韩国 · 韩圆 · 韩城 · 韩媒 · 韩寒

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhán
Hán Việthàn
Quảng Đônghon4
Chú âmㄏㄢˊ
Hán ngữ Trung cổghan
Baxter-Sagart[g]ˤar
Hán ngữ Thượng cổ[g]ˤar
Phản thiết胡安切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 韓
  • Thiều Chửu Tên nước ngày xưa. Là một nước nhà Chu [周] phong cho người cùng họ, sau bị nước Tấn [晉] lấy mất, nay thuộc vào vùng tỉnh Thiểm Tây [陝西]. Đời Chiến quốc [戰國] (475-221 trước Tây lịch) có quan đại phu nước Tấn [晉] là họ {Hàn} [韓], cùng với họ Triệu [趙] họ Ngụy [魏] chia nhau lấy nước…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 韩 (形声。从韦,倝声。从韦”,取围绕,周匝之义。本义井垣) 井上的木栏 韩,井垣 也。--《说文》 古国名 中国周朝时的一个诸侯国,在今山西省韩城县 战国七雄之一◇为秦所灭。今山西省东部和河南省西北部 姓。如韩彭(韩信、彭越。都是秦末汉初人,刘邦手下主要将领);韩岳(南宋名将韩世忠和岳飞的并称) 1897╠1910年朝鲜的国名 韩(韓)hán〈古〉诸侯国名,战国时七雄之一,在今河南省中部和山西省东南部一带。

Eng

  • CC-CEDICT Han, one of the Seven Hero States of the Warring States 戰國七雄|战国七雄|Korea from the fall of the Joseon dynasty in 1897|Korea, esp. South Korea 大韓民國|大韩民国|surname Han

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】胡安切【韻會】【正韻】河干切,𠀤音寒。【說文】井垣也。从韋,取其帀也。幹聲。 又國名。【詩·大雅·韓奕箋】韓,姬姓之國也,後爲晉所滅,故大夫韓氏以爲邑名。【左傳·桓三年】韓萬御戎。【韻會】曲沃桓公之子萬,食邑于韓,後分晉爲國。 又三韓,國名,辰韓,弁韓,馬韓也。見【後漢·東夷傳】。 又【廣韻】姓也。【韻會】秦滅韓,以國爲氏。 又叶胡千切,音焉。【孫楚·白起贊】神機電斷,氣齊卒然,南折勁楚,走魏禽韓。【說文】本作𩏑。【集韻】亦作榦幹。 考證:〔又三韓,國名,辰韓,示韓,馬韓也。見【後漢·光武紀】。〕 謹按示韓當作弁韓,見後漢書東夷傳,光武紀本文無之。謹將示改爲弁。光武紀改東夷傳。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㙔 · 𡋶 · 𩏑 · 韩 · 韩 · 韓 · 韩 · 韓