大须

đại tu

Hán Việt: đại tu

Tổng quan

ĐẠI TU (1826-1899) 1. Thiền sư đời Thanh, họ Thái, hiệu Giới Hàng, tự hiệu Bất Bất Đầu Đà, người xứ Diêm Thành, Giang Tô, Trung Quốc. Nối pháp Thiền sư Ngộ Xuân, đời thứ 47 hệ Thanh Nguyên. Trụ trì chùa Định Huệ ở Tiêu Sơn. Tác phẩm: Giới Hàng tập, Bất Bất Đầu Đà ngoại lục. 2. Chắc chắn phải, ắt phải. An Quốc trong TĐT q.10 ghi: 何不抖擻眉毛,著些子精彩耶?盡乾坤界是你諸人家風,諸人一時體取,還有人體得摩?若無人體得,莫只與摩醉慢慢底,有什摩成辦時?大須努力! Đầ…

Cấu tạo: (đại) + (tu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐẠI TU (1826-1899) 1. Thiền sư đời Thanh, họ Thái, hiệu Giới Hàng, tự hiệu Bất Bất Đầu Đà, người xứ Diêm Thành, Giang Tô, Trung Quốc. Nối pháp Thiền sư Ngộ Xuân, đời thứ 47 hệ Thanh Nguyên. Trụ trì chùa Định Huệ ở Tiêu Sơn. Tác phẩm: Giới Hàng tập, Bất Bất Đầu Đà ngoại lục. 2. Ch…