大餅

dà bǐng đại bính

Hán Việt: đại bính · Pinyin: dà bǐng

Tổng quan

bánh mì dẹt lớn 1. bánh mì loại lớn。用麵粉烙制的大張的餅。 2. bánh nướng。燒餅。

Cấu tạo: (đại) + (bính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bánh mì dẹt lớn 1. bánh mì loại lớn。用麵粉烙制的大張的餅。 2. bánh nướng。燒餅。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用麵粉烙成大張的餅。如:「他做的大餅最好吃了。」 2.俗稱下聘時的喜餅。如:「大餅一吃,女兒就是別人家的了。」 3.比喻一種大利益。如:「這項工程是塊大餅,搶著要分食的人不知有多少?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用面粉烙制的大张的饼; 方言。烧饼。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用面粉烙制的大张的饼。 2.方言。烧饼。

Eng

  • CC-CEDICT large flat bread
  • Cihui large flat bread