大餐

dà cān đại xan

Hán Việt: đại xan · Pinyin: dà cān

Tổng quan

bữa ăn thịnh soạn | tiệc

Cấu tạo: (đại) + (xan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bữa ăn thịnh soạn | tiệc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.西餐。《文明小史》第五○回:「黃撫臺要盡地主之誼,就請他在洋務局吃大餐。」《二十年目睹之怪現狀》第五二回:「到了十二點鐘,西崽送上大餐,夫人和金姨太太,對坐著吃大菜。」 2.豐富的餐宴。如:「這樣豐盛的大餐,不禁叫人垂涎三尺。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 饱餐; 旧时指西餐。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.饱餐。 2.旧时指西餐。

Eng

  • CC-CEDICT sumptuous meal; banquet
  • Cihui sumptuous meal; banquet