大饗
đại hưởng
Hán Việt: đại hưởng · Pinyin: dà xiǎng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.合祭先王。《禮記.曲禮下》:「大饗不問卜,不饒富。」 2.宴饗賓客。《周禮.春官.大司樂》:「大饗不入牲,其他皆如祭祀。」
ja
- JMdict large banquet|court banquet (Heian period)
Hán Việt: đại hưởng · Pinyin: dà xiǎng