大驚
đại kinh
Hán Việt: đại kinh · Pinyin: dà jīng
Tổng quan
vô cùng kinh hãi
Nghĩa
Việt
- Cihui vô cùng kinh hãi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 事情出乎意外而非常驚訝。《儒林外史》第四一回:「沈瓊枝在杜娘子面前,雙膝跪下。娘子大驚,扶了起來。」
Eng
- CC-CEDICT with great alarm
- Cihui with great alarm