大魁
đại khôi
Hán Việt: đại khôi
Tổng quan
1. trạng nguyên。狀元。 2. tướng cướp; trùm băng cướp。盜賊首領。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. trạng nguyên。狀元。 2. tướng cướp; trùm băng cướp。盜賊首領。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指科舉時代的狀元。宋.陸游《老學庵筆記》卷九:「四方舉人集京師,當入見,而宋公姓名偶為眾人之首。……然其後卒為大魁。」
Eng
- Cihui 大魁 àkuí n. champion in the highest imperial examination