大鱷
đại ngạc
Hán Việt: đại ngạc · Pinyin: dà è
Tổng quan
nghĩa đen: cá sấu lớn | nghĩa bóng: nhân vật quan trọng | người có máu mặt | sếp lớn (đặc biệt là tội phạm)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: cá sấu lớn | nghĩa bóng: nhân vật quan trọng | người có máu mặt | sếp lớn (đặc biệt là tội phạm)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻实力强或势力大的人或事物。
Eng
- CC-CEDICT lit. big crocodile|fig. major figure|big shot|top boss (esp. criminal)
- Cihui lit. big crocodile; fig. major figure; big shot; top boss (esp. criminal)