鱷
ngạcNôm ngạc
Hán Việt: ngạc · Nôm: ngạc
Tổng quan
Cũng như chữ ngạc [鱷]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | ngạc |
|---|---|
| Âm Nôm | ngạc |
| Quảng Đông | ngok3 |
| Mân Nam | kho̍k |
| Nhật Bản | WANI |
| Chú âm | ㄜˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngak |
| Phản thiết | 五各切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 鐸 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cá sấu
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ngạc kinh ngạc [Eng: amazed; stupefied; aghast]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 爬蟲類鱷目的通稱。體型龐大,長者可至丈餘,吻長而廣,齒銳,上頜骨有一缺刻,以嵌合第四下頜齒,鱗甲堅硬,其四足均有蹼狀,可使鱷在淤泥上行走。性情凶猛,平時喜棲沼澤中,而以魚、鳥、哺乳類等小型動物為食,偶亦侵犯人。產於熱帶及亞熱帶地區。
Eng
- CC-CEDICT (bound form) alligator; crocodile
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】五各切【集韻】【正韻】逆各切,𠀤音咢。𧍞,或作鰐。魚名。似蜥蜴,出日南。【博物志】南海有鰐魚,狀如鼉,斬其頭而乾之,去齒而更生,如此者三乃止。【左思·吳都賦】𪓟鼊鯖鰐。【註】鰐魚長二丈餘,有四足,如鼉,喙長三尺,甚利齒,虎及大鹿渡水,鰐擊之,皆中斷。【類篇】或作鱷。互詳鱷字註。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 鰐 · 𧊜 · 𩶍 · 𩷜 · 𩻙 · 鰐 · 鱷 · 鳄 · 𱈚 · 鳄 · 鰐 · 鱷