大...特...

Tổng quan

rất; nhiều (dùng trước cùng một động từ để chi quy mô lớn, mức độ sâu)。分別用在同一個動詞前面,表示規模大,程度深。 大書特書。 viết nhiều 大吃特吃。 ăn nhiều 老一套的工作方法非大改特改不可。 lề lối làm việc cũ kỹ không thể không sửa đổi được.

Cấu tạo: (đại) + . + . + . + (đặc) + . + . + .

Nghĩa

Việt

  • Cihui rất; nhiều (dùng trước cùng một động từ để chi quy mô lớn, mức độ sâu)。分別用在同一個動詞前面,表示規模大,程度深。 大書特書。 viết nhiều 大吃特吃。 ăn nhiều 老一套的工作方法非大改特改不可。 lề lối làm việc cũ kỹ không thể không sửa đổi được.