天中

tiān zhōng thiên trung

Hán Việt: thiên trung · Pinyin: tiān zhōng

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (trung)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.天空的中央。《晉書.卷一一.天文志上》:「運乎天中,而臨制四方。」 2.術數用語。相術家稱額頭的上部為「天中」,或謂鼻之所在為「天中」。《三國志.卷二九.魏書.方技傳.管輅傳》:「又鼻者艮,此天中之山。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天的中央; 犹中天﹐天半; 谓鼻之所在。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.天的中央。 2.犹中天﹐天半。 3.谓鼻之所在。