天主

tiān zhǔ thiên chủ

Hán Việt: thiên chủ · Pinyin: tiān zhǔ

Tổng quan

Chúa (trong Công giáo) | viết tắt của 天主教, Công giáo ức Chúa trời. Đáng lẽ đọc Thiên chủ. thiên chúa thiên chúa ☆Đức Chúa trời. Đáng lẽ đọc Thiên chủ. thiên chủ (天名)諸天之帝主也。最勝王經八曰:「有王法心論,名天主教法。」☸

Cấu tạo: (thiên) + (chủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Chúa (trong Công giáo) | viết tắt của 天主教, Công giáo ức Chúa trời. Đáng lẽ đọc Thiên chủ. thiên chúa thiên chúa ☆Đức Chúa trời. Đáng lẽ đọc Thiên chủ. thiên chủ (天名)諸天之帝主也。最勝王經八曰:「有王法心論,名天主教法。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.南朝宋時呵羅單國稱宋帝為「天主」。《宋書.卷九七.夷蠻傳.呵羅單國傳》:「揚州城無憂天主,愍念群生,安樂民人」 2.佛經稱諸天之帝為「天主」。 3.天主教徒稱上帝為「天主」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天主教所崇奉的神,认为是宇宙万物的创造者和主宰者。

Eng

  • CC-CEDICT God (in Catholicism)|abbr. for 天主教[Tian1 zhu3 jiao4], Catholicism
  • Cihui God (in Catholicism); abbr. for 天主教, Catholicism

ja

  • JMdict Lord of Heaven|God