天乘

thiên thừa

Hán Việt: thiên thừa

Tổng quan

thiên thừa (術語)五乘之一。能修十善,乘之而生於欲界之六天,能修禪定,乘之而生於色界無色界之諸天,是名天乘。☸

Cấu tạo: (thiên) + (thừa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiên thừa (術語)五乘之一。能修十善,乘之而生於欲界之六天,能修禪定,乘之而生於色界無色界之諸天,是名天乘。☸