天亲

tiān qīnthiên thân

Hán Việt: thiên thân · Pinyin: tiān qīn

Tổng quan

ruột thịt của một người

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指父母﹑兄弟﹑子女等血亲。 2.人名。即世亲。古印度佛教哲学家﹐大乘佛教瑜伽宗开创者无着之弟。

Cấu tạo: 天 (thiên) + 親 (thân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người thân
  • Tần suất từ ruột thịt của một người

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指父母﹑兄弟﹑子女等血亲。 2.人名。即世亲。古印度佛教哲学家﹐大乘佛教瑜伽宗开创者无着之弟。

Eng

  • Cihui one's flesh and blood
  • Tần suất từ one's flesh and blood

Từ liên quan

Gần nghĩa

亲丁 · 亲临 · 亲事 · 亲亲 · 亲人 · 亲代 · 亲们 · 亲传