天仙

tiān xiān thiên tiên

Hán Việt: thiên tiên · Pinyin: tiān xiān

Tổng quan

tiên (đặc biệt là nữ) | thần | thần tiên | nữ thần | nghĩa bóng: người phụ nữ đẹp oại người cực cao quý sống ở trên trời. Cung oán ngâm khúc: »Thiên tiên cũng ngảnh Nghê thường trong trăng«. thiên tiên thiên tiên ☆Loại người cực cao quý sống ở trên trời. Cung oán ngâm khúc: »Thiên tiên cũng ngảnh Nghê thường trong trăng«. thiên tiên (術語)天人與神仙也。理趣分述讚中曰:「五趣之極曰天,人有神德曰仙。」大日經疏二曰:「天仙謂諸五通神仙。」法華懺法曰:「菩薩聲聞緣…

Cấu tạo: (thiên) + (tiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiên (đặc biệt là nữ) | thần | thần tiên | nữ thần | nghĩa bóng: người phụ nữ đẹp oại người cực cao quý sống ở trên trời. Cung oán ngâm khúc: »Thiên tiên cũng ngảnh Nghê thường trong trăng«. thiên tiên thiên tiên ☆Loại người cực cao quý sống ở trên trời. Cung oán ngâm khúc: »Thiê…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.仙人。《太平廣記.卷三.漢武帝》:「別有五十天仙,側近鸞輿。」 2.比喻美女。南朝陳.徐陵〈玉臺新詠序〉:「畫出天仙,閼氏覽而遙妒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天上神仙; 仙女。多比喻美女。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.天上神仙。 2.仙女。多比喻美女。

Eng

  • CC-CEDICT immortal (esp. female)|deity|fairy|Goddess|fig. beautiful woman
  • Cihui immortal (esp. female); deity; fairy; Goddess; fig. beautiful woman

ja

  • JMdict heavenly immortal (in Taoism)