天價

tiān jià thiên giá

Hán Việt: thiên giá · Pinyin: tiān jià

Tổng quan

cực kỳ đắt | giá trên trời

Cấu tạo: (thiên) + (giá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cực kỳ đắt | giá trên trời

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 極高的價格。如:「敦化南路有一塊空地是以天價賣出的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指极高的价格(跟“地价”相对):这种房子的价格是每平方米六万元,堪称~丨这幅字画在拍卖会上拍出了~。

Eng

  • CC-CEDICT extremely expensive|sky-high price
  • Cihui extremely expensive; sky-high price