天公

tiān gōng thiên công

Hán Việt: thiên công · Pinyin: tiān gōng

Tổng quan

trời | chúa trời

Cấu tạo: (thiên) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trời | chúa trời

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.玉皇大帝的別名。參見「玉皇大帝」條。唐.李白〈短歌行〉:「天公見玉女,大笑億千場。」《初刻拍案驚奇》卷二○:「冥冥之中,天公自然照察。」 2.泛稱天。如:「天公不作美,好好的忽然下起雨來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天。以天拟人﹐故称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.天。以天拟人﹐故称。

Eng

  • CC-CEDICT heaven|lord of heaven
  • Cihui heaven; lord of heaven