天兵

tiān bīng thiên binh

Hán Việt: thiên binh · Pinyin: tiān bīng

Tổng quan

lính nhà trời | (cũ) quân đội hoàng gia | (Đài Loan, đùa cợt) tân binh vụng về | (nói chung) người vụng về | người làm hỏng việc 1. thiên binh; binh lính nhà trời。神話中指天神的兵。 天兵天將 thiên binh thiên tướng 2. đạo quân anh dũng vô địch; quân đội vô địch。比喻英勇善戰、所嚮無敵的軍隊。 3. quân triều đình; quân đội (thời phong kiến)。封建時代指朝廷的軍隊。

Cấu tạo: (thiên) + (binh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lính nhà trời | (cũ) quân đội hoàng gia | (Đài Loan, đùa cợt) tân binh vụng về | (nói chung) người vụng về | người làm hỏng việc 1. thiên binh; binh lính nhà trời。神話中指天神的兵。 天兵天將 thiên binh thiên tướng 2. đạo quân anh dũng vô địch; quân đội vô địch。比喻英勇善戰、所嚮無敵的軍隊。 3. quân triều đì…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.王者的軍隊。唐.李白〈塞下曲〉六首之五:「塞虜乘秋下,天兵出漢家。」 2.天神的兵。《西遊記》第五回:「當時李天王傳了令,著眾天兵扎了營,把那花果山圍得水泄不通。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天然的武器﹐指兽之齿﹑爪﹑角等; 神话中指天神之兵; 旧称封建王朝的军队; 太平天国的军队称天兵。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.天然的武器﹐指兽之齿﹑爪﹑角等。 2.神话中指天神之兵。 3.旧称封建王朝的军队。 4.太平天国的军队称天兵。

Eng

  • CC-CEDICT celestial soldier|(old) imperial troops|(Tw, jocular) clumsy army recruit|(more generally) bungler|screw-up
  • Cihui 天兵 tiānbīng* n. 1. invincible army 2. imperial troops M:⁴zhī

ja

  • JMdict the Imperial Army|heaven-send army