天台

tiān tāi thiên thai

Hán Việt: thiên thai · Pinyin: tiān tāi

Tổng quan

Núi Thiên Thai gần Thiệu Hưng 紹興|绍兴 ở Chiết Giang, trung tâm của Phật giáo Thiên Thai 天台宗 | huyện Thiên Thai ở Đài Châu 台州, Chiết Giang | sân thượng

Cấu tạo: (thiên) + (thai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Núi Thiên Thai gần Thiệu Hưng 紹興|绍兴 ở Chiết Giang, trung tâm của Phật giáo Thiên Thai 天台宗 | huyện Thiên Thai ở Đài Châu 台州, Chiết Giang | sân thượng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.神話中的仙境。元.白樸《牆頭馬上》第二折:「又不是瀛州方丈接蓬萊,遠上天台。」 2.縣名。參見「天台縣」條。 3.山名。在今浙江省境內。參見「天台山」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 山名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.山名。

Eng

  • CC-CEDICT Mt Tiantai near Shaoxing 紹興|绍兴 in Zhejiang, the center of Tiantai Buddhism 天台宗|Tiantai county in Taizhou 台州[Tai1 zhou1], Zhejiang
  • CC-CEDICT rooftop
  • Cihui Mt Tiantai near Shaoxing 紹興|绍兴 in Zhejiang, the center of Tiantai Buddhism 天台宗; Tiantai county in Taizhou 台州, Zhejiang

ja

  • JMdict Tendai sect (of Buddhism)