天君

tiān jūn thiên quân

Hán Việt: thiên quân · Pinyin: tiān jūn

Tổng quan

thiên quân: Thiên quân/tâm người

Cấu tạo: (thiên) + (quân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiên quân: Thiên quân/tâm người

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.心。因心為思維器官,故稱為「天君」。《荀子.天論》:「心居中虛以治五官,夫是之謂天君。」 2.天神。《兒女英雄傳》第三五回:「何況我同你都不曾叩謝過天君佛祠,我兩老怎好便受你的頭。」 3.主祭天神的人。《後漢書.卷八五.東夷列傳.三韓》:「諸國邑各以一人主祭天神,號為『天君』。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧谓心为思维器官﹐称心为天君; 主祭天神者; 称天神。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧谓心为思维器官﹐称心为天君。 2.主祭天神者。 3.称天神。