天命

tiān mìng thiên mệnh

Hán Việt: thiên mệnh · Pinyin: tiān mìng

Tổng quan

Thiên mệnh | định mệnh | số phận | tuổi thọ của một người ự sắp đặt của trời cho mỗi người — Chỉ cuộc đời và sự sống chết của mỗi người. thiên mệnh thiên mệnh ☆Sự sắp đặt của trời cho mỗi người — Chỉ cuộc đời và sự sống chết của mỗi người.

Cấu tạo: (thiên) + (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Thiên mệnh | định mệnh | số phận | tuổi thọ của một người ự sắp đặt của trời cho mỗi người — Chỉ cuộc đời và sự sống chết của mỗi người. thiên mệnh thiên mệnh ☆Sự sắp đặt của trời cho mỗi người — Chỉ cuộc đời và sự sống chết của mỗi người.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.天地萬物自然的法則。《論語.為政》:「五十而知天命。」《荀子.天論》:「從天而頌之,孰與制天命而用之。」 2.天神所主宰的命運。《書經.盤庚上》:「先王有服,恪謹天命。」《兒女英雄傳》第一回:「我兄說萬事都是盡人事,聽天命,自有個一定。」 3.天所賦予人的稟賦與本性。《禮記.中庸》:「天命之謂性,率性之謂道,修道之謂教。」 4.壽命。《漢書.卷八七.揚雄傳下》:「遜於不虞,以保天命。」 5.清朝太祖的年號(西元1616~1626)。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 上天的意志,泛指命运天命难违|任凭天命; 指自然界的一种必然规律制天命而用之。
  • Tân Hoa Tự Điển ①上天的意志,泛指命运天命难违|任凭天命。②指自然界的一种必然规律制天命而用之。

Eng

  • CC-CEDICT Mandate of Heaven|destiny|fate|one's life span
  • Cihui Mandate of Heaven; destiny; fate; one's life span

ja

  • JMdict God's will|heaven's decree|mandate of Heaven|fate|karma