天囚

tiān qiú thiên tù

Hán Việt: thiên tù · Pinyin: tiān qiú

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (tù)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 获罪于天的囚犯; 比喻受拘囿﹑束缚; 春秋时王室衰微﹐公羊家以周王为天囚﹐后用以贬称帝王。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.获罪于天的囚犯。 2.比喻受拘囿﹑束缚。 3.春秋时王室衰微﹐公羊家以周王为天囚﹐后用以贬称帝王。