天地
thiên địa
Hán Việt: thiên địa · Pinyin: tiān dì
Tổng quan
trời đất | thế giới | phạm vi | lĩnh vực hoạt động rời và đất. Tụng Tây hồ phú của Nguyễn Huy Lượng: »Lò thiên địa mới bay gio«. thiên địa thiên địa ☆Trời và đất. Tụng Tây hồ phú của Nguyễn Huy Lượng: »Lò thiên địa mới bay gio«.
Nghĩa
Việt
- Cihui trời đất | thế giới | phạm vi | lĩnh vực hoạt động rời và đất. Tụng Tây hồ phú của Nguyễn Huy Lượng: »Lò thiên địa mới bay gio«. thiên địa thiên địa ☆Trời và đất. Tụng Tây hồ phú của Nguyễn Huy Lượng: »Lò thiên địa mới bay gio«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.天空與地表。《易經.說卦》:「天地定位,山澤通氣。」《文心雕龍.原道》:「文之為德也大矣,與天地並生者何哉?」_x000D_ 2.天下、世界。漢.張衡〈南都賦〉:「方今天地之睢剌,帝亂其政,豺虎肆虐,真人革命之秋也。」元.辛文房《唐才子傳.卷六.韋楚老》:「陳勝城中鼓三下,秦家天地如崩瓦。」_x000D_ 3.比喻相差極遠。《樂府詩集.卷七三.雜曲歌辭十三.古辭.焦仲卿妻》:「否泰如天地,足以榮汝身。」清.魏源〈太室北溪石淙谷序〉:「自此峽出,曠然禾疇,與峽中個一天地。」_x000D_ 4.境界、境地。唐.李白〈山中問答〉詩:「桃花流水窅然去,別有天…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 天和地。指自然界或社会; 犹天下; 指天地神灵; 犹境界﹐境地。
- Tân Hoa Tự Điển 1.天和地。指自然界或社会。 2.犹天下。 3.指天地神灵。 4.犹境界﹐境地。
Eng
- CC-CEDICT heaven and earth|world|scope|field of activity
- Cihui heaven and earth; world; scope; field of activity
ja
- JMdict heaven and earth|the universe|the world|nature|land