天壇

tiān tán thiên đàn

Hán Việt: thiên đàn · Pinyin: tiān tán

Tổng quan

Thiên Đàn (ở Bắc Kinh)

Cấu tạo: (thiên) + (đàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Thiên Đàn (ở Bắc Kinh)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代帝王祭天的高臺。《宋書.卷一六.禮志三》:「光武建武中,不立北郊,故后地之祇,常配食天壇,山川群望皆在營內,凡一千五百一十四神。」 2.地名。位於北平市正陽門外大祀殿之南。為明、清兩代帝王祭天之處。

Eng

  • CC-CEDICT Temple of Heaven (in Beijing)
  • Cihui Temple of Heaven (in Beijing)