天塹
thiên tiệm
Hán Việt: thiên tiệm · Pinyin: tiān qiàn
Tổng quan
lạch trời: hào trời/rãnh trời
Nghĩa
Việt
- Cihui lạch trời: hào trời/rãnh trời
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 天然的河海險要地。《隋書.卷二三.五行志下》:「長江天塹,古以為限隔南北,今日北軍豈能飛渡耶?」宋.柳永〈望海潮.東南形勝〉詞:「雲樹繞堤沙,怒濤卷霜雪,天塹無涯。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 天然形成的隔断交通的大沟,比喻地势险要,不易通过长江天堑|天堑变通途。
Eng
- CC-CEDICT natural moat
- Cihui natural moat
- Cihui 天塹 iānqiàn* n. natural moat