天壤
thiên nhưỡng
Hán Việt: thiên nhưỡng · Pinyin: tiān rǎng
Tổng quan
1. trời đất。天地。 天壤間 giữa trời đất 2. trời và vực; một trời một vực。天淵。 天壤之別 khác nhau một trời một vực.
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. trời đất。天地。 天壤間 giữa trời đất 2. trời và vực; một trời một vực。天淵。 天壤之別 khác nhau một trời một vực.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.天地。三國魏.繁欽〈與魏文帝牋〉:「乃知天壤之所生,誠有自然之妙物也。」《西遊記》第四回:「名是齊天大聖,只不與他事管,不與他俸祿,且養在天壤之間,收他的邪心。」 2.比喻相隔懸殊。如:「天壤之別」。《幼學瓊林.卷一.天文類》:「勢易盡者若冰山,事相懸者如天壤。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 壤土地。即天地”天地之间; 天地相去很远,比喻悬殊天壤之别。
- Tân Hoa Tự Điển ①壤土地。即天地”天地之间。②天地相去很远,比喻悬殊天壤之别。
Eng
- Cihui 天壤 iān-rǎng n. <wr.> heaven and earth