天大

tiān dà thiên đại

Hán Việt: thiên đại · Pinyin: tiān dà

Tổng quan

khổng lồ | to như bầu trời

Cấu tạo: (thiên) + (đại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khổng lồ | to như bầu trời

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容極大。如:「天大的喜事」、「天大的膽子」。《儒林外史》第五○回:「萬先生,你的這件事,不妨實實的對我說,就有天大的事,我也可以幫襯你。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 如天之大。谓极大。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.如天之大。谓极大。

Eng

  • CC-CEDICT gargantuan|as big as the sky|enormous
  • Cihui gargantuan; as big as the sky; enormous