天天
thiên thiên
Hán Việt: thiên thiên · Pinyin: tiān tiān
Tổng quan
mỗi ngày
Nghĩa
Việt
- Cihui mỗi ngày
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.上天。元.王實甫《西廂記》第一折:「恨天天不與人行方便,好著我難消遣,端的是怎留連!」 2.日日、每天。如:「你搬到附近,我們就可以天天見面了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹言老天爷。重叠呼天﹐起加强语气作用; 每天。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹言老天爷。重叠呼天﹐起加强语气作用。 2.每天。
Eng
- CC-CEDICT every day
- Cihui every day