天宇

tiān yǔ thiên vũ

Hán Việt: thiên vũ · Pinyin: tiān yǔ

Tổng quan

1. bầu trời; không trung。天空。 歌聲響徹天宇 tiếng hát vang dội bầu trời 2. thiên hạ。天下。

Cấu tạo: (thiên) + (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. bầu trời; không trung。天空。 歌聲響徹天宇 tiếng hát vang dội bầu trời 2. thiên hạ。天下。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.天空。晉.陶潛〈辛丑歲七月赴假還江陵夜行塗口〉詩:「昭昭天宇闊,皛皛川上平。」唐.張九齡〈西江夜行〉詩:「悠悠天宇曠,切切故鄉情。」 2.天下。宋.蘇軾〈寄周安孺茶〉詩:「大哉天宇內,植物知幾族。」 3.天子之宇下,指帝都、京都。《宋書.卷四三.列傳.傅亮》:「乞歸天宇,不樂外出。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宇上下四方。指天空。也泛指天下悠悠天宇旷。

Eng

  • Cihui 天宇 iānyǔ* n. <wr.> 1. sky 2. the entire country/world 3. China 4. national capital