天定

tiān dìng thiên định

Hán Việt: thiên định · Pinyin: tiān dìng

Tổng quan

o trời xếp đặt sẵn. thiên định thiên định ☆Do trời xếp đặt sẵn. thiên định; ý trời。天意的安排。

Cấu tạo: (thiên) + (định)

Nghĩa

Việt

  • Cihui o trời xếp đặt sẵn. thiên định thiên định ☆Do trời xếp đặt sẵn. thiên định; ý trời。天意的安排。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天意的安排。《史記.卷六六.伍子胥列傳》:「吾聞之,人眾者勝天,天定亦能破人。」《兒女英雄傳》第二二回:「萬事都有天定,這如何是人力防得來的?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宿命论者谓人间的吉凶﹑祸福﹑贵贱等皆由天命所定﹐谓之"天定"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.宿命论者谓人间的吉凶﹑祸福﹑贵贱等皆由天命所定﹐谓之"天定"。

Eng

  • Cihui 天定 iāndìng v.p. predestined