天寶
thiên bảo
Hán Việt: thiên bảo · Pinyin: tiān bǎo
Tổng quan
Thiên Bảo
Nghĩa
Việt
- Cihui Thiên Bảo
- Cihui Thiên Bảo (niên hiệu của Đường Huyền Tông, Lý Long Cơ, năm 742-756.)。唐玄宗(李隆基)年號(公元742 - 756)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.天然的珍寶。唐.王勃〈滕王閣序〉:「物華天寶,龍光射牛斗之墟。」 2.唐朝玄宗的年號(西元742~756)。