天帝

tiān dì thiên đế

Hán Việt: thiên đế · Pinyin: tiān dì

Tổng quan

Chúa trời | Thiên đế ua trên trời. Ông trời. thiên đế thiên đế ☆Vua trên trời. Ông trời. thiên đế (天名)忉利天之帝主。姓釋迦氏,謂之天帝釋,又云帝釋天。淨影維摩經疏曰:「帝猶主也,忉利天主名為天帝。」☸ thượng đế。中國古代指天上主宰萬物的神。

Cấu tạo: (thiên) + (đế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Chúa trời | Thiên đế ua trên trời. Ông trời. thiên đế thiên đế ☆Vua trên trời. Ông trời. thiên đế (天名)忉利天之帝主。姓釋迦氏,謂之天帝釋,又云帝釋天。淨影維摩經疏曰:「帝猶主也,忉利天主名為天帝。」☸ thượng đế。中國古代指天上主宰萬物的神。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古稱上帝為天帝。《南齊書.卷九.禮志上》:「明堂法天之宮,本祭天帝,而以文王配,配其父於天位則可,牽天帝而就人鬼,則非義也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指上帝; 皇帝; 星名。又称帝星﹐北极五星之最明者。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指上帝。 2.皇帝。 3.星名。又称帝星﹐北极五星之最明者。

Eng

  • CC-CEDICT God of heaven|Celestial emperor
  • Cihui God of heaven; Celestial emperor

ja

  • JMdict Shangdi (supreme deity in ancient Chinese religion)|God|Shakra (king of heaven in Hindu mythology)|Indra