天常

tiān cháng thiên thường

Hán Việt: thiên thường · Pinyin: tiān cháng

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (thường)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 儒家以君臣、父子、夫婦、兄弟、朋友等人倫五常為不變的法則,稱為「天常」。《左傳.文公十八年》:「顓頊有不才子,不可教訓,不知話言,告之則頑,舍之則嚚,傲很德明,以亂天常。」《後漢書.卷八四.列女傳.董祀妻》:「漢季失權柄,董卓亂天常。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天的常道。常指封建的纲常伦理。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.天的常道。常指封建的纲常伦理。