天幕

tiān mù thiên mạc

Hán Việt: thiên mạc · Pinyin: tiān mù

Tổng quan

màn trời: phông/phông làm nền trời

Cấu tạo: (thiên) + (mạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui màn trời: phông/phông làm nền trời

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.以天為帳幕,指天空。唐.李商隱〈假日〉詩:「誰向劉靈天幕內,更當陶令北窗風。」宋.柳永〈思歸樂.天幕清和堪宴聚〉詞:「天幕清和堪宴聚。想得盡、高陽儔侶。」 2.舞臺後面所懸掛的大布幔,演戲時,配合燈光,用來表現天空的景象。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天。天空如幕覆盖大地﹐故称; 帐篷; 舞台后面悬挂的大布幔﹐演剧时配合灯光以表现天空景象。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.天。天空如幕覆盖大地﹐故称。 2.帐篷。 3.舞台后面悬挂的大布幔﹐演剧时配合灯光以表现天空景象。

Eng

  • Cihui 天幕 iānmù* n. 1. canopy of heavens 2. (stage) backdrop 3. tent

ja

  • JMdict decorative curtain hung from the ceiling|tent|pavilion|marquee