天幸
thiên hạnh
Hán Việt: thiên hạnh · Pinyin: tiān xìng
Tổng quan
vận may trời cho | thoát hiểm trong gang tấc
Nghĩa
Việt
- Cihui vận may trời cho | thoát hiểm trong gang tấc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 僥倖,天降的好運。唐.王維〈老將行〉:「衛青不敗由天幸,李廣無功緣數奇。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 天赐之幸;侥幸。
- Tân Hoa Tự Điển 1.天赐之幸;侥幸。
Eng
- CC-CEDICT providential good luck|a narrow escape
- Cihui providential good luck; a narrow escape