天庭

tiān tíng thiên đình

Hán Việt: thiên đình · Pinyin: tiān tíng

Tổng quan

giữa trán | triều đình thiên tử | trời hà trời. Nơi Trời ở — Tiếng của các nhà tướng số, chỉ cái trán của người ta. thiên đình thiên đình ☆Nhà trời. Nơi Trời ở — Tiếng của các nhà tướng số, chỉ cái trán của người ta.

Cấu tạo: (thiên) + (đình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giữa trán | triều đình thiên tử | trời hà trời. Nơi Trời ở — Tiếng của các nhà tướng số, chỉ cái trán của người ta. thiên đình thiên đình ☆Nhà trời. Nơi Trời ở — Tiếng của các nhà tướng số, chỉ cái trán của người ta.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.天。《文選.班固.答賓戲》:「未仰天庭,而睹白日也。」 2.術數用語。相術家或醫生稱人兩眉之間為「天庭」。《初刻拍案驚奇》卷二八:「看那小廝時,生得天庭高聳,地角方圓,兩耳垂珠,是個不凡之相。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天帝的宫廷。也指皇帝的宫廷大闹天庭|惊春入天庭; 两眉之间的部位天庭饱满。
  • Tân Hoa Tự Điển ①天帝的宫廷。也指皇帝的宫廷大闹天庭|惊春入天庭。②两眉之间的部位天庭饱满。

Eng

  • CC-CEDICT middle of the forehead|imperial court|heaven
  • Cihui middle of the forehead; imperial court; heaven