天廚

tiān chú thiên trù

Hán Việt: thiên trù · Pinyin: tiān chú

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (trù)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ếp trời. Tên một ngôi chùa ở động Hương tích. Hát nói của Dương Khuê: »Thiên trù vong cơ càng thấy khoẻ«. thiên trù thiên trù ☆Bếp trời. Tên một ngôi chùa ở động Hương tích. Hát nói của Dương Khuê: »Thiên trù vong cơ càng thấy khoẻ«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.星官名。由六顆星組成,屬紫微垣,在西方屬天龍座。《晉書.卷一一.天文志上》:「紫宮垣十五星,……東北維外六星曰天廚,主盛饌。」 2.天子的庖廚。唐.韓濬〈清明日賜百僚新火〉詩:「朱騎傳紅燭,天廚賜近臣。」