天德
thiên đức
Hán Việt: thiên đức · Pinyin: tiān dé
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.上天化育萬物的恩澤。《荀子.不苟》:「變化代興,謂之天德。」 2.天子的恩惠。南朝宋.顏延之〈和謝監靈運〉詩:「皇聖昭天德,豐澤振沉泥。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 天的德性。
- Tân Hoa Tự Điển 1.天的德性。