天心
thiên tâm
Hán Việt: thiên tâm · Pinyin: tiān xīn
Tổng quan
quận Thiên Tâm của thành phố Trường Sa 長沙市|长沙市, Hồ Nam | trung tâm bầu trời | ý trời | ý của các thần | ý chí của quân vương
Nghĩa
Việt
- Cihui quận Thiên Tâm của thành phố Trường Sa 長沙市|长沙市, Hồ Nam | trung tâm bầu trời | ý trời | ý của các thần | ý chí của quân vương
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.天帝的意志。《書經.咸有一德》:「咸有一德,克享天心。」 2.天空的中央。唐.盧仝〈月下寄徐希仁〉詩:「夜半沙上行,月瑩天心明。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹天意; 君主的心意; 本性﹐本心; 天空中央。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹天意。 2.君主的心意。 3.本性﹐本心。 4.天空中央。
Eng
- CC-CEDICT see 天心區|天心区[Tian1 xin1 Qu1]
- CC-CEDICT center of the sky|will of heaven|will of the Gods|the monarch's will
- Cihui see 天心區|天心区
ja
- JMdict zenith|divine will|providence