天恩

tiān ēn thiên ân

Hán Việt: thiên ân · Pinyin: tiān ēn

Tổng quan

n trời. Ơn vua. Truyện Nhị độ mai: »Giải tình oan khuất hoạ nhờ thiên ân«. thiên ân thiên ân ☆Ơn trời. Ơn vua. Truyện Nhị độ mai: »Giải tình oan khuất hoạ nhờ thiên ân«. thiên ân; ơn trời。上天的恩賜,帝王的恩遇。

Cấu tạo: (thiên) + (ân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui n trời. Ơn vua. Truyện Nhị độ mai: »Giải tình oan khuất hoạ nhờ thiên ân«. thiên ân thiên ân ☆Ơn trời. Ơn vua. Truyện Nhị độ mai: »Giải tình oan khuất hoạ nhờ thiên ân«. thiên ân; ơn trời。上天的恩賜,帝王的恩遇。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 上天的恩賜,帝王的恩遇。《後漢書.卷一六.鄧禹傳》:「上全天恩,下完性命。」後亦用以形容地方官對百姓的施惠。《初刻拍案驚奇》卷一四:「知府道:『你的冤已雪了。』李氏道:『多謝老爺天恩。』」也作「天澤」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指帝王的恩惠; 泛指极大的恩德。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指帝王的恩惠。 2.泛指极大的恩德。

Eng

  • Cihui 天恩 iān'ēn n. the emperor's kindness

ja

  • JMdict blessings of heaven|favour of emperor|favor of emperor|divination's luckiest day|blessings of nature