天意

tiān yì thiên ý

Hán Việt: thiên ý · Pinyin: tiān yì

Tổng quan

ý trời | ý muốn của trời

Cấu tạo: (thiên) + (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ý trời | ý muốn của trời

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.上天的意旨。《漢書.卷二二.禮樂志》:「王者承天意以從事,故務德教而省刑罰。」《紅樓夢》第九○回:「這樣看起來,人心天意,他們兩個竟是天配的了。」 2.帝王的心意。唐.杜甫〈送從弟亞赴河西判官〉詩:「詔書引上殿,奮舌動天意。」唐.劉肅《大唐新語.卷一.匡贊》:「昌宗乃乘間屢言之。幾一歲,則天意乃易。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 上天的意旨; 帝王的心意; 自然的意趣。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.上天的意旨。 2.帝王的心意。 3.自然的意趣。

Eng

  • CC-CEDICT providence|the Will of Heaven
  • Cihui providence; the Will of Heaven

ja

  • JMdict divine will|providence