天成
thiên thành
Hán Việt: thiên thành · Pinyin: tiān chéng
Tổng quan
như thể do trời tạo ra
Nghĩa
Việt
- Cihui như thể do trời tạo ra
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.自然所成就的,非人力可及。《宋書.卷六七.謝靈運傳.史臣曰》:「至於高言妙句,音韻天成,皆闇與理合,匪由思至。」《南史.卷七二.文學傳.丘靈鞠等傳.論曰》:「蘊思含豪,遊心內運,放言落紙,氣韻天成。」 2.後唐明宗的年號(西元926~933)。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓合于自然; 不假人工﹐自然而成。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓合于自然。 2.不假人工﹐自然而成。
Eng
- CC-CEDICT as if made by heaven
- Cihui as if made by heaven
ja
- JMdict (product of) nature|born (musician)